huyết cầu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: huyết cầu (Danh từ)

Tế bào máu bao gồm hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu.

Ví dụ (2)
  • 1."Huyết cầu có vai trò quan trọng trong việc vận chuyển oxy trong cơ thể."
  • 2."Trong xét nghiệm máu, số lượng huyết cầu được kiểm tra để đánh giá sức khỏe chung."

Lưu ý khi sử dụng "huyết cầu"

Lưu ý về danh từ

"huyết cầu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "huyết cầu"

huyết cầu là danh từ trong tiếng Việt. Tế bào máu bao gồm hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu. Ví dụ: "Huyết cầu có vai trò quan trọng trong việc vận chuyển oxy trong cơ thể."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này