huyền

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: huyền (Danh từ)

Tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được ký hiệu bằng dấu ` .

Ví dụ (2)
  • 1."`"
  • 2."Trong tiếng Việt, thanh huyền được sử dụng để phân biệt nghĩa của từ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: huyền (Danh từ)

Đá có màu đen nhánh, thường được sử dụng để làm đồ trang sức.

Ví dụ (2)
  • 1."Chuỗi hạt huyền."
  • 2."Mặt dây chuyền làm bằng đá huyền rất đẹp."
3
Tính từ

Nghĩa 3: huyền (Tính từ)

Mô tả màu đen như hạt huyền.

Ví dụ (2)
  • 1."Đôi mắt huyền."
  • 2."Cô ấy có làn da huyền bí và quyến rũ."

Lưu ý khi sử dụng "huyền"

Lưu ý về tính từ

"huyền" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"huyền" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "huyền" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "huyền"

huyền là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được ký hiệu bằng dấu ` . Ví dụ: "`"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này