huyễn tưởng

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: huyễn tưởng (Danh từ)

Một trạng thái tâm lý mà người ta tin vào những điều không có thật hoặc không khả thi.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi thường có những huyễn tưởng về việc trở thành một ngôi sao điện ảnh nổi tiếng."
  • 2."Những huyễn tưởng của cô ấy khiến cô không thể thấy được thực tế cuộc sống."
  • 3."Chúng ta cần phải tránh xa những huyễn tưởng và tập trung vào những gì có thể thực hiện được."
2
Tính từ

Nghĩa 2: huyễn tưởng (Tính từ)

Liên quan đến những điều không có thực, thường mang tính chất ảo tưởng.

Ví dụ (3)
  • 1."Đôi khi, những ý tưởng huyễn tưởng có thể dẫn đến những giải pháp sáng tạo."
  • 2."Tôi không muốn sống trong một thế giới huyễn tưởng mà không có căn cứ thực tế."
  • 3."Cách suy nghĩ huyễn tưởng của anh ấy khiến mọi người xung quanh khó hiểu."

Lưu ý khi sử dụng "huyễn tưởng"

Lưu ý về tính từ

"huyễn tưởng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"huyễn tưởng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "huyễn tưởng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "huyễn tưởng"

huyễn tưởng là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Một trạng thái tâm lý mà người ta tin vào những điều không có thật hoặc không khả thi. Ví dụ: "Tôi thường có những huyễn tưởng về việc trở thành một ngôi sao điện ảnh nổi tiếng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này