huyền ảo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: huyền ảo (Tính từ)

Từ miêu tả vẻ đẹp kỳ lạ và bí ẩn, vừa như thực vừa như hư, gây sự cuốn hút mạnh mẽ.

Ví dụ (3)
  • 1."Cảnh vật huyền ảo qua màn sương."
  • 2."Bức tranh với màu sắc huyền ảo khiến tôi như lạc vào một thế giới khác."
  • 3."Hồ nước huyền ảo dưới ánh trăng sáng làm cho khung cảnh càng thêm lãng mạn."

Lưu ý khi sử dụng "huyền ảo"

Lưu ý về tính từ

"huyền ảo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "huyền ảo"

huyền ảo là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả vẻ đẹp kỳ lạ và bí ẩn, vừa như thực vừa như hư, gây sự cuốn hút mạnh mẽ. Ví dụ: "Cảnh vật huyền ảo qua màn sương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này