huyền chức

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: huyền chức (Động từ)

(Từ cũ) Nghĩa là đình chỉ công tác hoặc ngừng các nhiệm vụ liên quan.

Ví dụ (2)
  • 1."Sau khi có thông báo, giáo viên được huyền chức tạm thời để xem xét lại hành vi."
  • 2."Cán bộ vi phạm quy định sẽ bị huyền chức theo quyết định của cấp trên."

Lưu ý khi sử dụng "huyền chức"

Lưu ý về động từ

"huyền chức" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "huyền chức"

huyền chức là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) Nghĩa là đình chỉ công tác hoặc ngừng các nhiệm vụ liên quan. Ví dụ: "Sau khi có thông báo, giáo viên được huyền chức tạm thời để xem xét lại hành vi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này