huyện đội

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: huyện đội (Danh từ)

Cơ quan chỉ huy quân sự của cấp huyện.

Ví dụ (2)
  • 1."Huyện đội đảm nhiệm việc tổ chức và chỉ đạo các hoạt động quân sự tại địa phương."
  • 2."Mỗi huyện đều có huyện đội để đảm bảo an ninh và trật tự xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "huyện đội"

Lưu ý về danh từ

"huyện đội" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "huyện đội"

huyện đội là danh từ trong tiếng Việt. Cơ quan chỉ huy quân sự của cấp huyện. Ví dụ: "Huyện đội đảm nhiệm việc tổ chức và chỉ đạo các hoạt động quân sự tại địa phương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này