huân chương

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: huân chương (Danh từ)

Vật làm bằng kim loại, có cuống để đeo trước ngực, dùng làm dấu hiệu cho phần thưởng cao quý do nhà nước trao tặng những cá nhân có công lao hoặc thành tích đặc biệt xuất sắc trong một lĩnh vực hoạt động nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Huân chương kháng chiến hạng nhất"
  • 2."Tặng thưởng huân chương"
  • 3."Anh ấy đã nhận được huân chương vì đã có nhiều cống hiến cho đất nước."
  • 4."Sau nhiều năm cố gắng, cô đã vinh dự được nhận huân chương lao động."

Lưu ý khi sử dụng "huân chương"

Lưu ý về danh từ

"huân chương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "huân chương"

huân chương là danh từ trong tiếng Việt. Vật làm bằng kim loại, có cuống để đeo trước ngực, dùng làm dấu hiệu cho phần thưởng cao quý do nhà nước trao tặng những cá nhân có công lao hoặc thành tích đặc biệt xuất sắc trong một lĩnh vực hoạt động nào đó. Ví dụ: "Huân chương kháng chiến hạng nhất"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này