huyện uỷ viên

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: huyện uỷ viên (Danh từ)

Uỷ viên của ban chấp hành đảng bộ huyện.

Ví dụ (2)
  • 1."Huyện uỷ viên cần nắm vững tình hình địa phương để đưa ra quyết định chính xác."
  • 2."Các huyện uỷ viên sẽ tham gia vào cuộc họp vào cuối tuần này."

Lưu ý khi sử dụng "huyện uỷ viên"

Lưu ý về danh từ

"huyện uỷ viên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "huyện uỷ viên"

huyện uỷ viên là danh từ trong tiếng Việt. Uỷ viên của ban chấp hành đảng bộ huyện. Ví dụ: "Huyện uỷ viên cần nắm vững tình hình địa phương để đưa ra quyết định chính xác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này