hữu tỷ

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hữu tỷ (Danh từ)

người hoặc vật có mối quan hệ gần gũi, tương tự với nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi và chị gái tôi rất hữu tỷ trong nhiều sở thích."
  • 2."Các sản phẩm này có tính năng hữu tỷ, giúp người dùng dễ dàng hơn."
  • 3."Chúng tôi là hữu tỷ trong công việc, luôn hỗ trợ lẫn nhau."
2
Tính từ

Nghĩa 2: hữu tỷ (Tính từ)

mô tả sự tương đồng hoặc có liên quan mật thiết giữa hai đối tượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cả hai bộ phim đều có nội dung hữu tỷ, khiến tôi cảm thấy rất thích."
  • 2."Thiết kế của hai chiếc xe này rất hữu tỷ, khó phân biệt được."
  • 3."Chúng tôi có những ý tưởng hữu tỷ về cách phát triển dự án."

Lưu ý khi sử dụng "hữu tỷ"

Lưu ý về tính từ

"hữu tỷ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"hữu tỷ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hữu tỷ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hữu tỷ"

hữu tỷ là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. người hoặc vật có mối quan hệ gần gũi, tương tự với nhau. Ví dụ: "Tôi và chị gái tôi rất hữu tỷ trong nhiều sở thích."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này