hữu tình

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hữu tình (Tính từ)

Có tình cảm sâu sắc, chứa đựng ý nghĩa tình yêu, sự gắn bó.

Ví dụ (3)
  • 1."Lời nói hữu tình thể hiện sự quan tâm chân thành."
  • 2."Bức thư này rất hữu tình, làm tôi cảm động."
  • 3.""Hữu tình chi bấy Ngưu lang, Tấm lòng Chức Nữ vì chàng mà nghiêng.""

Lưu ý khi sử dụng "hữu tình"

Lưu ý về tính từ

"hữu tình" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hữu tình"

hữu tình là tính từ trong tiếng Việt. Có tình cảm sâu sắc, chứa đựng ý nghĩa tình yêu, sự gắn bó. Ví dụ: "Lời nói hữu tình thể hiện sự quan tâm chân thành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này