hữu tính

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hữu tính (Danh từ)

Quá trình sinh sản thông qua sự kết hợp giữa tế bào sinh dục đực và cái.

Ví dụ (2)
  • 1."Con người và nhiều loài động vật khác đều sinh sản theo phương pháp hữu tính."
  • 2."Hữu tính là một trong những phương thức chính để duy trì sự đa dạng di truyền trong tự nhiên."

Lưu ý khi sử dụng "hữu tính"

Lưu ý về danh từ

"hữu tính" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hữu tính"

hữu tính là danh từ trong tiếng Việt. Quá trình sinh sản thông qua sự kết hợp giữa tế bào sinh dục đực và cái. Ví dụ: "Con người và nhiều loài động vật khác đều sinh sản theo phương pháp hữu tính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này