hữu ý

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hữu ý (Tính từ)

Từ miêu tả việc làm hoặc lời nói có chủ ý, có ý định rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chuyện đó xảy ra không biết do vô tình hay hữu ý."
  • 2."Cô ấy đã hữu ý gây khó khăn cho bạn."
  • 3."Hành động của anh ta không phải là tình cờ mà là hữu ý."

Lưu ý khi sử dụng "hữu ý"

Lưu ý về tính từ

"hữu ý" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hữu ý"

hữu ý là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả việc làm hoặc lời nói có chủ ý, có ý định rõ ràng. Ví dụ: "Chuyện đó xảy ra không biết do vô tình hay hữu ý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này