hữu tỉ

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hữu tỉ (Tính từ)

Có quan hệ tỷ lệ hoặc tương tự với một đối tượng khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Sự phát triển của nền kinh tế hữu tỉ với mức độ đầu tư của chính phủ."
  • 2."Việc tiêu thụ điện năng tại nhà của chúng tôi hữu tỉ với số lượng thiết bị sử dụng."
  • 3."Chúng ta cần phải xem xét các yếu tố hữu tỉ khi đánh giá hiệu quả của chiến lược marketing."
2
Danh từ

Nghĩa 2: hữu tỉ (Danh từ)

Tỷ lệ hoặc mối quan hệ giữa hai hay nhiều đối tượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Hữu tỉ giữa số lượng khách hàng và doanh thu luôn là điều mà các doanh nghiệp quan tâm."
  • 2."Việc đánh giá hữu tỉ giữa chất lượng sản phẩm và giá cả là rất quan trọng."
  • 3."Chúng ta nên xem xét hữu tỉ giữa chi phí và lợi ích trước khi quyết định đầu tư."

Lưu ý khi sử dụng "hữu tỉ"

Lưu ý về tính từ

"hữu tỉ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"hữu tỉ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hữu tỉ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hữu tỉ"

hữu tỉ là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Có quan hệ tỷ lệ hoặc tương tự với một đối tượng khác. Ví dụ: "Sự phát triển của nền kinh tế hữu tỉ với mức độ đầu tư của chính phủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này