hưởng ứng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hưởng ứng (Động từ)

Đáp lại và thể hiện sự đồng tình, ủng hộ thông qua hành động.

Ví dụ (3)
  • 1."Hưởng ứng lời kêu gọi từ chính quyền địa phương."
  • 2."Hưởng ứng phong trào bảo vệ môi trường."
  • 3."Nhiều người dân đã hưởng ứng sự kiện từ thiện này."

Lưu ý khi sử dụng "hưởng ứng"

Lưu ý về động từ

"hưởng ứng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hưởng ứng"

hưởng ứng là động từ trong tiếng Việt. Đáp lại và thể hiện sự đồng tình, ủng hộ thông qua hành động. Ví dụ: "Hưởng ứng lời kêu gọi từ chính quyền địa phương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này