hưởng lạc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hưởng lạc (Động từ)

Tận hưởng những thú vui vật chất tầm thường, không lành mạnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Lối sống hưởng lạc khiến con người dễ dàng đánh mất bản thân."
  • 2."Ăn chơi hưởng lạc sẽ dẫn đến nhiều hệ lụy xấu cho sức khỏe."
  • 3."Họ thường chịu ảnh hưởng từ những cái vui hưởng lạc xung quanh."

Lưu ý khi sử dụng "hưởng lạc"

Lưu ý về động từ

"hưởng lạc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hưởng lạc"

hưởng lạc là động từ trong tiếng Việt. Tận hưởng những thú vui vật chất tầm thường, không lành mạnh. Ví dụ: "Lối sống hưởng lạc khiến con người dễ dàng đánh mất bản thân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này