hạ bì

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hạ bì (Danh từ)

Lớp mô nằm ngay dưới biểu bì của da.

Ví dụ (2)
  • 1."Hạ bì có vai trò quan trọng trong việc nuôi dưỡng biểu bì."
  • 2."Khi da bị tổn thương, hạ bì thường là lớp đầu tiên bị ảnh hưởng."

Lưu ý khi sử dụng "hạ bì"

Lưu ý về danh từ

"hạ bì" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hạ bì"

hạ bì là danh từ trong tiếng Việt. Lớp mô nằm ngay dưới biểu bì của da. Ví dụ: "Hạ bì có vai trò quan trọng trong việc nuôi dưỡng biểu bì."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này