hạ bì
Định nghĩa
Nghĩa 1: hạ bì (Danh từ)
Lớp mô nằm ngay dưới biểu bì của da.
- 1."Hạ bì có vai trò quan trọng trong việc nuôi dưỡng biểu bì."
- 2."Khi da bị tổn thương, hạ bì thường là lớp đầu tiên bị ảnh hưởng."
Lưu ý khi sử dụng "hạ bì"
Lưu ý về danh từ
"hạ bì" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "hạ bì"
hạ bì là danh từ trong tiếng Việt. Lớp mô nằm ngay dưới biểu bì của da. Ví dụ: "Hạ bì có vai trò quan trọng trong việc nuôi dưỡng biểu bì."
Từ liên quan
hưởng ứng
Đáp lại và thể hiện sự đồng tình, ủng hộ thông qua hành động.
hượm
Từ khẩu ngữ thể hiện sự yêu cầu hoặc nhắc nhở người khác chậm lại hoặc tạm dừng.
hạ
Mùa nóng nhất trong năm, diễn ra sau mùa xuân và trước mùa thu.
hạ bút
Hành động bắt đầu viết, thường được dùng khi nói về một tác phẩm hoặc một bức thư.
hạ bạc
Từ dùng để chỉ hành động làm nghề đánh cá tại các sông, hồ.
hạ bạn
Vùng đồng bằng nằm gần cửa sông hoặc ven biển.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.