hạ

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hạ (Danh từ)

Mùa nóng nhất trong năm, diễn ra sau mùa xuân và trước mùa thu.

Ví dụ (3)
  • 1."Trời bắt đầu vào hạ."
  • 2."Phượng nở hoa vào mùa hạ."
  • 3."Mùa hạ năm nay rất oi ả."
2
Động từ

Nghĩa 2: hạ (Động từ)

Đưa ra một cách chính thức cái cần phải thực hiện.

Ví dụ (3)
  • 1."Vua hạ chỉ."
  • 2."Hạ lệnh điều động quân đội."
  • 3."Hạ quyết tâm thực hiện kế hoạch."
3
Tính từ

Nghĩa 3: hạ (Tính từ)

Ở phía dưới, phía sau; ngược lại với thượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Thôn hạ nằm ở phía nam của dòng sông."
  • 2."Quyển hạ của sách chứa các tài liệu chi tiết."
  • 3."Thượng vàng hạ cám (tng)"

Lưu ý khi sử dụng "hạ"

Lưu ý về động từ

"hạ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"hạ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"hạ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hạ" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hạ"

hạ là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Mùa nóng nhất trong năm, diễn ra sau mùa xuân và trước mùa thu. Ví dụ: "Trời bắt đầu vào hạ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này