hưởng thụ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hưởng thụ (Động từ)

Tận hưởng những điều tốt đẹp của xã hội, thường liên quan đến việc cống hiến.

Ví dụ (3)
  • 1."Chưa làm đã đòi hưởng thụ."
  • 2."Lối sống hưởng thụ sẽ không bền vững."
  • 3."Nhiều người trẻ ngày nay thích hưởng thụ hơn là làm việc chăm chỉ."

Lưu ý khi sử dụng "hưởng thụ"

Lưu ý về động từ

"hưởng thụ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hưởng thụ"

hưởng thụ là động từ trong tiếng Việt. Tận hưởng những điều tốt đẹp của xã hội, thường liên quan đến việc cống hiến. Ví dụ: "Chưa làm đã đòi hưởng thụ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này