hưng vượng
Định nghĩa
Nghĩa 1: hưng vượng (Tính từ)
Thuật ngữ ít dùng có nghĩa là hưng thịnh, chỉ trạng thái phát triển mạnh mẽ và thịnh vượng.
- 1."Hưng thịnh"
- 2."Kinh tế đất nước đang hưng vượng hơn bao giờ hết."
- 3."Mong rằng gia đình bạn luôn sống trong hưng vượng."
Lưu ý khi sử dụng "hưng vượng"
Lưu ý về tính từ
"hưng vượng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "hưng vượng"
hưng vượng là tính từ trong tiếng Việt. Thuật ngữ ít dùng có nghĩa là hưng thịnh, chỉ trạng thái phát triển mạnh mẽ và thịnh vượng. Ví dụ: "Hưng thịnh"
Từ liên quan
hưng phế
Một thuật ngữ cổ để chỉ sự thịnh vượng và suy vong.
hưng thịnh
Trạng thái phát đạt, thịnh vượng, đi đôi với sự phát triển và thành công.
hưng vong
Diễn tả quá trình một cái gì đó từ thịnh vượng trở nên suy tàn, bị suy vong.
hưu
Từ viết tắt chỉ việc nghỉ hưu, kết thúc sự nghiệp làm việc.
hưu trí
Ngừng làm việc và nhận tiền trợ cấp định kỳ sau khi đã làm việc đủ thời gian theo quy định.
hương
Hương vị đặc trưng hoặc mùi thơm mang lại cảm giác dễ chịu.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.