hưng thịnh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hưng thịnh (Tính từ)

Trạng thái phát đạt, thịnh vượng, đi đôi với sự phát triển và thành công.

Ví dụ (4)
  • 1."Cảnh nhà đang lúc hưng thịnh."
  • 2."Thời kỳ hưng thịnh của triều Lý."
  • 3."Nền kinh tế quốc gia đang bước vào giai đoạn hưng thịnh."
  • 4."Công ty đã trải qua một năm hưng thịnh với doanh thu kỷ lục."

Lưu ý khi sử dụng "hưng thịnh"

Lưu ý về tính từ

"hưng thịnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hưng thịnh"

hưng thịnh là tính từ trong tiếng Việt. Trạng thái phát đạt, thịnh vượng, đi đôi với sự phát triển và thành công. Ví dụ: "Cảnh nhà đang lúc hưng thịnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này