hương

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hương (Danh từ)

Hương vị đặc trưng hoặc mùi thơm mang lại cảm giác dễ chịu.

Ví dụ (4)
  • 1."Chè đã mất hương."
  • 2."Không khí tràn ngập hương xuân."
  • 3."Hương hoa nhài thoang thoảng trong gió."
  • 4."Mùi hương của bữa cơm gia đình thật ấm áp."

Lưu ý khi sử dụng "hương"

Lưu ý về danh từ

"hương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hương"

hương là danh từ trong tiếng Việt. Hương vị đặc trưng hoặc mùi thơm mang lại cảm giác dễ chịu. Ví dụ: "Chè đã mất hương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này