hưu trí

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hưu trí (Động từ)

Ngừng làm việc và nhận tiền trợ cấp định kỳ sau khi đã làm việc đủ thời gian theo quy định.

Ví dụ (3)
  • 1."Đã đến tuổi hưu trí."
  • 2."Cán bộ hưu trí đang tận hưởng cuộc sống."
  • 3."Sổ hưu trí ghi rõ mức trợ cấp hàng tháng."

Lưu ý khi sử dụng "hưu trí"

Lưu ý về động từ

"hưu trí" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hưu trí"

hưu trí là động từ trong tiếng Việt. Ngừng làm việc và nhận tiền trợ cấp định kỳ sau khi đã làm việc đủ thời gian theo quy định. Ví dụ: "Đã đến tuổi hưu trí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này