hưng vong

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hưng vong (Động từ)

Diễn tả quá trình một cái gì đó từ thịnh vượng trở nên suy tàn, bị suy vong.

Ví dụ (3)
  • 1."Sự hưng vong của một quốc gia"
  • 2."Câu chuyện về sự hưng vong của một triều đại đã được ghi lại trong lịch sử."
  • 3."Những công ty lớn cũng có thể trải qua giai đoạn hưng vong trong quá trình phát triển."

Lưu ý khi sử dụng "hưng vong"

Lưu ý về động từ

"hưng vong" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hưng vong"

hưng vong là động từ trong tiếng Việt. Diễn tả quá trình một cái gì đó từ thịnh vượng trở nên suy tàn, bị suy vong. Ví dụ: "Sự hưng vong của một quốc gia"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này