hưng vong
Định nghĩa
Nghĩa 1: hưng vong (Động từ)
Diễn tả quá trình một cái gì đó từ thịnh vượng trở nên suy tàn, bị suy vong.
- 1."Sự hưng vong của một quốc gia"
- 2."Câu chuyện về sự hưng vong của một triều đại đã được ghi lại trong lịch sử."
- 3."Những công ty lớn cũng có thể trải qua giai đoạn hưng vong trong quá trình phát triển."
Lưu ý khi sử dụng "hưng vong"
Lưu ý về động từ
"hưng vong" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "hưng vong"
hưng vong là động từ trong tiếng Việt. Diễn tả quá trình một cái gì đó từ thịnh vượng trở nên suy tàn, bị suy vong. Ví dụ: "Sự hưng vong của một quốc gia"
Từ liên quan
hưng phấn
(Hệ thần kinh) đang ở trạng thái tăng cường hoạt động do có yếu tố kích thích.
hưng phế
Một thuật ngữ cổ để chỉ sự thịnh vượng và suy vong.
hưng thịnh
Trạng thái phát đạt, thịnh vượng, đi đôi với sự phát triển và thành công.
hưng vượng
Thuật ngữ ít dùng có nghĩa là hưng thịnh, chỉ trạng thái phát triển mạnh mẽ và thịnh vượng.
hưu
Từ viết tắt chỉ việc nghỉ hưu, kết thúc sự nghiệp làm việc.
hưu trí
Ngừng làm việc và nhận tiền trợ cấp định kỳ sau khi đã làm việc đủ thời gian theo quy định.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.