hưng phấn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hưng phấn (Động từ)

(Hệ thần kinh) đang ở trạng thái tăng cường hoạt động do có yếu tố kích thích.

Ví dụ (2)
  • 1."Trạng thái hưng phấn khiến cơ thể hoạt động hiệu quả hơn."
  • 2."Ức chế hưng phấn có thể làm giảm khả năng tập trung."

Lưu ý khi sử dụng "hưng phấn"

Lưu ý về động từ

"hưng phấn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hưng phấn"

hưng phấn là động từ trong tiếng Việt. (Hệ thần kinh) đang ở trạng thái tăng cường hoạt động do có yếu tố kích thích. Ví dụ: "Trạng thái hưng phấn khiến cơ thể hoạt động hiệu quả hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này