hung

Tính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hung (Tính từ)

Có màu sắc nằm giữa đỏ và vàng.

Ví dụ (2)
  • 1."Tóc nhuộm màu hung."
  • 2."Chiếc áo khoác màu hung rất hợp với em."
2
Tính từ

Nghĩa 2: hung (Tính từ)

Sẵn sàng có những hành động thô bạo, dữ tợn mà không tự kiềm chế.

Ví dụ (2)
  • 1."Tính nó rất hung."
  • 2."Nổi hung khi bị khiêu khích."
3
Phụ từ

Nghĩa 3: hung (Phụ từ)

(Phương ngữ, Khẩu ngữ) dùng để chỉ mức độ cao, quá nhiều.

Ví dụ (2)
  • 1."Mệt hung."
  • 2."Chợ đông hung vào ngày lễ."

Lưu ý khi sử dụng "hung"

Lưu ý về tính từ

"hung" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "hung" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hung"

hung là tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. Có màu sắc nằm giữa đỏ và vàng. Ví dụ: "Tóc nhuộm màu hung."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này