hung
Định nghĩa
Nghĩa 1: hung (Tính từ)
Có màu sắc nằm giữa đỏ và vàng.
- 1."Tóc nhuộm màu hung."
- 2."Chiếc áo khoác màu hung rất hợp với em."
Nghĩa 2: hung (Tính từ)
Sẵn sàng có những hành động thô bạo, dữ tợn mà không tự kiềm chế.
- 1."Tính nó rất hung."
- 2."Nổi hung khi bị khiêu khích."
Nghĩa 3: hung (Phụ từ)
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) dùng để chỉ mức độ cao, quá nhiều.
- 1."Mệt hung."
- 2."Chợ đông hung vào ngày lễ."
Lưu ý khi sử dụng "hung"
Lưu ý về tính từ
"hung" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "hung" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "hung"
hung là tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. Có màu sắc nằm giữa đỏ và vàng. Ví dụ: "Tóc nhuộm màu hung."
Từ liên quan
hun
(Trong văn chương) làm cho yếu tố tình cảm và tinh thần trở nên mãnh liệt, bùng cháy.
hun hút
(gió) mạnh, giống như xoáy sâu thành luồng và liên tục.
hun đúc
(Văn chương) hình thành nên qua quá trình rèn luyện và thử thách.
hung bạo
Tính từ chỉ sự hung ác và sẵn sàng gây hại, không màng đến đạo lý.
hung hiểm
Hiểm ác đến mức đáng sợ.
hung hãn
Tính từ chỉ sự sẵn sàng sử dụng sức mạnh thô bạo mà không có sự kiềm chế, gây ra hậu quả nghiêm trọng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.