hung hiểm
Định nghĩa
Nghĩa 1: hung hiểm (Động từ)
Hiểm ác đến mức đáng sợ.
- 1."Lòng dạ hung hiểm."
- 2."Hắn có những âm mưu hung hiểm khiến mọi người lo sợ."
- 3."Chúng ta cần phải cẩn thận trước những tình huống hung hiểm."
Lưu ý khi sử dụng "hung hiểm"
Lưu ý về động từ
"hung hiểm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "hung hiểm"
hung hiểm là động từ trong tiếng Việt. Hiểm ác đến mức đáng sợ. Ví dụ: "Lòng dạ hung hiểm."
Từ liên quan
hun đúc
(Văn chương) hình thành nên qua quá trình rèn luyện và thử thách.
hung
Có màu sắc nằm giữa đỏ và vàng.
hung bạo
Tính từ chỉ sự hung ác và sẵn sàng gây hại, không màng đến đạo lý.
hung hãn
Tính từ chỉ sự sẵn sàng sử dụng sức mạnh thô bạo mà không có sự kiềm chế, gây ra hậu quả nghiêm trọng.
hung hăng
Có dáng vẻ sẵn sàng thực hiện những hành động thô bạo để chống lại người khác.
hung khí
Khí giới được sử dụng để giết người hoặc gây thương tích.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.