hùn vào

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hùn vào (Động từ)

(Khẩu ngữ) Góp thêm ý kiến đồng tình để giúp cho việc gì đó diễn ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Nói hùn vào với ý kiến của các bạn."
  • 2."Mọi người đều hùn vào cho hai người thành đôi lứa."
  • 3."Chúng tôi hùn vào để tổ chức một buổi tiệc bất ngờ cho anh ấy."

Lưu ý khi sử dụng "hùn vào"

Lưu ý về động từ

"hùn vào" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hùn vào"

hùn vào là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Góp thêm ý kiến đồng tình để giúp cho việc gì đó diễn ra. Ví dụ: "Nói hùn vào với ý kiến của các bạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này