hùn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hùn (Động từ)

(Khẩu ngữ) góp chung để thực hiện một công việc nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Hùn vốn kinh doanh để mở quán cà phê."
  • 2."Cùng hùn sức để khênh tấm bê tông."
  • 3."Chúng tôi sẽ hùn lại để mua quà cho thầy cô."

Lưu ý khi sử dụng "hùn"

Lưu ý về động từ

"hùn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hùn"

hùn là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) góp chung để thực hiện một công việc nào đó. Ví dụ: "Hùn vốn kinh doanh để mở quán cà phê."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này