hùng cường

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hùng cường (Tính từ)

Đầy sức mạnh, mạnh mẽ, kiên cường.

Ví dụ (3)
  • 1."Xây dựng đất nước hùng cường."
  • 2."Quân đội cần phải hùng cường để bảo vệ tổ quốc."
  • 3."Một dân tộc hùng cường sẽ luôn hướng tới tương lai tươi sáng."

Lưu ý khi sử dụng "hùng cường"

Lưu ý về tính từ

"hùng cường" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hùng cường"

hùng cường là tính từ trong tiếng Việt. Đầy sức mạnh, mạnh mẽ, kiên cường. Ví dụ: "Xây dựng đất nước hùng cường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này