hùng biện

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hùng biện (Động từ)

Nói một cách lưu loát, lập luận chặt chẽ và có sức thuyết phục mạnh mẽ đối với người nghe.

Ví dụ (3)
  • 1."Có tài hùng biện."
  • 2."Anh ấy hùng biện rất thuyết phục trong buổi thảo luận."
  • 3."Cô giáo tổ chức một buổi thi hùng biện cho học sinh."

Lưu ý khi sử dụng "hùng biện"

Lưu ý về động từ

"hùng biện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hùng biện"

hùng biện là động từ trong tiếng Việt. Nói một cách lưu loát, lập luận chặt chẽ và có sức thuyết phục mạnh mẽ đối với người nghe. Ví dụ: "Có tài hùng biện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này