húi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: húi (Động từ)

(Khẩu ngữ) hành động cắt tóc, thường với kiểu tóc ngắn hoặc gáo tóc.

Ví dụ (3)
  • 1."Đầu húi trọc lóc."
  • 2."Đi húi tóc ngoài tiệm."
  • 3."Cậu ấy vừa đi húi tóc xong, trông thật ngầu."

Lưu ý khi sử dụng "húi"

Lưu ý về động từ

"húi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "húi"

húi là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) hành động cắt tóc, thường với kiểu tóc ngắn hoặc gáo tóc. Ví dụ: "Đầu húi trọc lóc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này