húc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: húc (Động từ)

(Khẩu ngữ) gặp phải trở ngại khó khăn, không dễ vượt qua.

Ví dụ (4)
  • 1."Húc phải một vấn đề hóc búa."
  • 2."Húc phải một bài toán khó."
  • 3."Húc phải những khó khăn trong công việc."
  • 4."Húc phải những rào cản không lường trước được."

Lưu ý khi sử dụng "húc"

Lưu ý về động từ

"húc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "húc"

húc là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) gặp phải trở ngại khó khăn, không dễ vượt qua. Ví dụ: "Húc phải một vấn đề hóc búa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này