huếch hoác

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: huếch hoác (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Rộng lớn, trống trải, nói một cách khái quát.

Ví dụ (4)
  • 1."Nhà cửa huếch hoác."
  • 2."Trống huếch trống hoác."
  • 3."Căn phòng này thật huếch hoác, không có đồ đạc gì cả."
  • 4."Con đường thì rộng huếch, dễ dàng cho xe cộ qua lại."

Lưu ý khi sử dụng "huếch hoác"

Lưu ý về tính từ

"huếch hoác" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "huếch hoác"

huếch hoác là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Rộng lớn, trống trải, nói một cách khái quát. Ví dụ: "Nhà cửa huếch hoác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này