huề

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: huề (Danh từ)

Cách nói dân gian để chỉ đồ hoặc món ăn ngon, hấp dẫn.

Ví dụ (3)
  • 1."Bữa tiệc hôm qua thật huề, mọi người đều khen món gà nướng."
  • 2."Món phở ở quán này ngon quá, thật sự rất huề."
  • 3."Mẹ tôi nấu ăn rất khéo, bữa cơm nào cũng huề."
2
Tính từ

Nghĩa 2: huề (Tính từ)

Mô tả trạng thái của một thứ gì đó thật tự nhiên, gần gũi.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay trời đẹp quá, ánh nắng chiếu vào làm mọi thứ trở nên huề."
  • 2."Cây cối trong vườn nở hoa nhìn rất huề và tươi sáng."
  • 3."Khi thấy con gái cười, tôi cảm thấy mọi thứ bỗng chốc trở nên huề."

Lưu ý khi sử dụng "huề"

Lưu ý về tính từ

"huề" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"huề" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "huề" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "huề"

huề là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Cách nói dân gian để chỉ đồ hoặc món ăn ngon, hấp dẫn. Ví dụ: "Bữa tiệc hôm qua thật huề, mọi người đều khen món gà nướng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này