huấn thị
Định nghĩa
Nghĩa 1: huấn thị (Danh từ)
Chỉ thị hay hướng dẫn bằng lời nói để truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho người khác.
- 1."Thầy giáo đã đưa ra huấn thị rõ ràng cho các học sinh trước khi bắt đầu bài kiểm tra."
- 2."Công ty đã tổ chức một buổi huấn thị để hướng dẫn nhân viên về quy trình làm việc mới."
- 3."Chúng tôi đã nhận được huấn thị từ quản lý về cách xử lý đơn hàng nhanh chóng hơn."
Nghĩa 2: huấn thị (Động từ)
Hành động truyền đạt chỉ thị, hướng dẫn đến người khác.
- 1."Cô ấy thường huấn thị cho đội nhóm về các kỹ năng bán hàng hiệu quả."
- 2."Bố tôi hay huấn thị tôi cách sửa chữa xe máy khi cần."
- 3."Giám đốc đã huấn thị cho các nhân viên cách làm việc an toàn trong môi trường lao động."
Lưu ý khi sử dụng "huấn thị"
Lưu ý về động từ
"huấn thị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"huấn thị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "huấn thị" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "huấn thị"
huấn thị là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Chỉ thị hay hướng dẫn bằng lời nói để truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho người khác. Ví dụ: "Thầy giáo đã đưa ra huấn thị rõ ràng cho các học sinh trước khi bắt đầu bài kiểm tra."
Từ liên quan
huơ
Giơ lên và đưa qua đưa lại liên tiếp, thường để ra hiệu hoặc biểu thị cảm xúc.
huấn luyện
Giảng dạy và hướng dẫn để rèn luyện kỹ năng hoặc kiến thức.
huấn luyện viên
Người đảm nhận công việc huấn luyện, giảng dạy kỹ năng và chiến thuật trong thể thao hoặc lĩnh vực khác.
huấn đạo
Khái niệm chỉ quá trình hoặc hoạt động hướng dẫn, dạy bảo người khác về các giá trị, thái độ, hoặc kiến thức cụ thể.
huếch hoác
(Khẩu ngữ) Rộng lớn, trống trải, nói một cách khái quát.
huề
Cách nói dân gian để chỉ đồ hoặc món ăn ngon, hấp dẫn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.