huấn thị

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: huấn thị (Danh từ)

Chỉ thị hay hướng dẫn bằng lời nói để truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Thầy giáo đã đưa ra huấn thị rõ ràng cho các học sinh trước khi bắt đầu bài kiểm tra."
  • 2."Công ty đã tổ chức một buổi huấn thị để hướng dẫn nhân viên về quy trình làm việc mới."
  • 3."Chúng tôi đã nhận được huấn thị từ quản lý về cách xử lý đơn hàng nhanh chóng hơn."
2
Động từ

Nghĩa 2: huấn thị (Động từ)

Hành động truyền đạt chỉ thị, hướng dẫn đến người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy thường huấn thị cho đội nhóm về các kỹ năng bán hàng hiệu quả."
  • 2."Bố tôi hay huấn thị tôi cách sửa chữa xe máy khi cần."
  • 3."Giám đốc đã huấn thị cho các nhân viên cách làm việc an toàn trong môi trường lao động."

Lưu ý khi sử dụng "huấn thị"

Lưu ý về động từ

"huấn thị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"huấn thị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "huấn thị" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "huấn thị"

huấn thị là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Chỉ thị hay hướng dẫn bằng lời nói để truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho người khác. Ví dụ: "Thầy giáo đã đưa ra huấn thị rõ ràng cho các học sinh trước khi bắt đầu bài kiểm tra."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này