huống
Định nghĩa
Nghĩa 1: huống (Kết từ)
(Từ cũ, Văn chương) được sử dụng như là sự nhấn mạnh cho điều gì đó, tương tự như cụm từ 'huống gì'.
- 1."Huống gì chúng ta đã chuẩn bị rất kỹ lưỡng."
- 2.""Mai mưa, trưa nắng, chiều nồm, Trời còn luân chuyển huống mồm thế gian.""
Câu hỏi thường gặp về "huống"
huống là kết từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) được sử dụng như là sự nhấn mạnh cho điều gì đó, tương tự như cụm từ 'huống gì'. Ví dụ: "Huống gì chúng ta đã chuẩn bị rất kỹ lưỡng."
Từ liên quan
huề
Cách nói dân gian để chỉ đồ hoặc món ăn ngon, hấp dẫn.
huệ
Cây thân cỏ có hoa xếp thành chùm dài, màu trắng và thơm, nở quanh năm.
huệ tây
Tên một loại hoa, còn gọi là loa kèn.
huống chi
Có nghĩa như 'huống gì', thường dùng để tăng cường ý nghĩa của câu nói.
huống hồ
(Trong văn chương) có nghĩa là 'huống chi', được dùng để nhấn mạnh thêm một điều gì đó.
huống nữa
Từ ít được dùng, mang nghĩa tương tự như 'huống gì'.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.