huân tước

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: huân tước (Danh từ)

Quý tộc được phong tước (từ tước hầu trở xuống) tại nước Anh.

Ví dụ (2)
  • 1."Huân tước là một trong những danh hiệu quý tộc có lịch sử lâu đời."
  • 2."Nhiều huân tước đã đóng góp rất nhiều cho hoạt động chính trị và văn hóa ở Anh."

Lưu ý khi sử dụng "huân tước"

Lưu ý về danh từ

"huân tước" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "huân tước"

huân tước là danh từ trong tiếng Việt. Quý tộc được phong tước (từ tước hầu trở xuống) tại nước Anh. Ví dụ: "Huân tước là một trong những danh hiệu quý tộc có lịch sử lâu đời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này