hứa hão

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hứa hão (Động từ)

Hứa một điều mà biết chắc là không thực tế và sẽ không thực hiện.

Ví dụ (3)
  • 1."Toàn hứa hão!"
  • 2."Anh ấy luôn hứa hão về việc sẽ giúp đỡ nhưng chẳng bao giờ thực hiện."
  • 3."Đừng tin vào những lời hứa hão đó, hãy chờ đến khi thấy kết quả."

Lưu ý khi sử dụng "hứa hão"

Lưu ý về động từ

"hứa hão" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hứa hão"

hứa hão là động từ trong tiếng Việt. Hứa một điều mà biết chắc là không thực tế và sẽ không thực hiện. Ví dụ: "Toàn hứa hão!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này