hợp tác xã

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hợp tác xã (Danh từ)

Cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc chế độ sở hữu tập thể, được tổ chức và quản lý trực tiếp bởi các thành viên.

Ví dụ (4)
  • 1."Hợp tác xã mua bán."
  • 2."Hợp tác xã cơ khí."
  • 3."Hợp tác xã nông nghiệp giúp người dân tiêu thụ sản phẩm."
  • 4."Hợp tác xã dệt may đã nâng cao chất lượng sản phẩm."

Lưu ý khi sử dụng "hợp tác xã"

Lưu ý về danh từ

"hợp tác xã" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hợp tác xã"

hợp tác xã là danh từ trong tiếng Việt. Cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc chế độ sở hữu tập thể, được tổ chức và quản lý trực tiếp bởi các thành viên. Ví dụ: "Hợp tác xã mua bán."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này