họp mặt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: họp mặt (Động từ)

Hành động tập hợp lại tại một nơi để gặp gỡ và trò chuyện thân mật.

Ví dụ (3)
  • 1."Họp mặt cựu chiến binh."
  • 2."Buổi họp mặt nhân dịp đầu xuân."
  • 3."Chúng tôi sẽ tổ chức họp mặt bạn bè vào cuối tuần."

Lưu ý khi sử dụng "họp mặt"

Lưu ý về động từ

"họp mặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "họp mặt"

họp mặt là động từ trong tiếng Việt. Hành động tập hợp lại tại một nơi để gặp gỡ và trò chuyện thân mật. Ví dụ: "Họp mặt cựu chiến binh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này