họp mặt
Định nghĩa
Nghĩa 1: họp mặt (Động từ)
Hành động tập hợp lại tại một nơi để gặp gỡ và trò chuyện thân mật.
- 1."Họp mặt cựu chiến binh."
- 2."Buổi họp mặt nhân dịp đầu xuân."
- 3."Chúng tôi sẽ tổ chức họp mặt bạn bè vào cuối tuần."
Lưu ý khi sử dụng "họp mặt"
Lưu ý về động từ
"họp mặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "họp mặt"
họp mặt là động từ trong tiếng Việt. Hành động tập hợp lại tại một nơi để gặp gỡ và trò chuyện thân mật. Ví dụ: "Họp mặt cựu chiến binh."
Từ liên quan
họp
Tập trung lại một địa điểm để cùng nhau thực hiện một công việc nào đó.
họp báo
Hành động tổ chức cuộc họp với sự góp mặt của các nhà báo nhằm công bố hay tuyên bố những thông tin quan trọng.
họp hành
(Khẩu ngữ) chỉ việc họp bàn về các công việc chung, thường được sử dụng với ý chê bai sự lãng phí thời gian.
hỏa táng
Hỏa táng là quá trình chuẩn bị và thực hiện việc thiêu người đã mất để tro cốt được thu gom lại.
hỏi
Hỏi là hành động đặt câu hỏi để tìm hiểu thông tin, biết về một vấn đề hoặc ai đó.
hỏi cung
Hỏi cung là hành động thẩm vấn, yêu cầu cung cấp thông tin, thường liên quan đến việc điều tra các vấn đề pháp lý.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.