họp hành

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: họp hành (Động từ)

(Khẩu ngữ) chỉ việc họp bàn về các công việc chung, thường được sử dụng với ý chê bai sự lãng phí thời gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Họp hành liên miên mà không có kết quả gì."
  • 2."Lúc nào cũng họp với hành, tốn thời gian quá!"
  • 3."Công việc không tiến triển vì chúng ta chỉ lo họp hành."

Lưu ý khi sử dụng "họp hành"

Lưu ý về động từ

"họp hành" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "họp hành"

họp hành là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ việc họp bàn về các công việc chung, thường được sử dụng với ý chê bai sự lãng phí thời gian. Ví dụ: "Họp hành liên miên mà không có kết quả gì."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này