họp báo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: họp báo (Động từ)

Hành động tổ chức cuộc họp với sự góp mặt của các nhà báo nhằm công bố hay tuyên bố những thông tin quan trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tổ chức họp báo."
  • 2."Họp báo để giới thiệu sản phẩm mới."
  • 3."Công ty sẽ họp báo vào ngày mai để thông báo tin tức quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "họp báo"

Lưu ý về động từ

"họp báo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "họp báo"

họp báo là động từ trong tiếng Việt. Hành động tổ chức cuộc họp với sự góp mặt của các nhà báo nhằm công bố hay tuyên bố những thông tin quan trọng. Ví dụ: "Tổ chức họp báo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này