hỗn danh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hỗn danh (Danh từ)

(Khẩu ngữ) tên gọi thêm, thường ghép với tên thật, dùng để đùa giỡn và gắn liền với một đặc điểm riêng (thường không tốt) của người đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Vì Tú quá mập nên có hỗn danh là Tú Mập."
  • 2."Anh ấy được mọi người gọi là Gầy vì vóc dáng của mình."
  • 3."Bạn mình có hỗn danh là Cô Đẹp vì cô ấy rất xinh xắn."

Lưu ý khi sử dụng "hỗn danh"

Lưu ý về danh từ

"hỗn danh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hỗn danh"

hỗn danh là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) tên gọi thêm, thường ghép với tên thật, dùng để đùa giỡn và gắn liền với một đặc điểm riêng (thường không tốt) của người đó. Ví dụ: "Vì Tú quá mập nên có hỗn danh là Tú Mập."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này