hỗn chiến

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hỗn chiến (Động từ)

Hành động xông vào đánh nhau giữa các bên mà không tuân theo trật tự nào.

Ví dụ (2)
  • 1."Hai nhóm thanh niên đã hỗn chiến ngay giữa phố."
  • 2."Trong trận đấu, các võ sĩ đã hỗn chiến không theo quy tắc nào."

Lưu ý khi sử dụng "hỗn chiến"

Lưu ý về động từ

"hỗn chiến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hỗn chiến"

hỗn chiến là động từ trong tiếng Việt. Hành động xông vào đánh nhau giữa các bên mà không tuân theo trật tự nào. Ví dụ: "Hai nhóm thanh niên đã hỗn chiến ngay giữa phố."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này