hỗ tương

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hỗ tương (Tính từ)

Được sử dụng để chỉ sự hỗ trợ, giúp đỡ lẫn nhau.

Ví dụ (4)
  • 1."Tương hỗ"
  • 2."Những đãi ngộ mang tính hỗ tương."
  • 3."Chúng ta cần có một mối quan hệ hỗ tương trong công việc."
  • 4."Hỗ tương giữa các thành viên trong nhóm là rất quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "hỗ tương"

Lưu ý về tính từ

"hỗ tương" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hỗ tương"

hỗ tương là tính từ trong tiếng Việt. Được sử dụng để chỉ sự hỗ trợ, giúp đỡ lẫn nhau. Ví dụ: "Tương hỗ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này