hồi tố

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hồi tố (Động từ)

(pháp luật) ám chỉ đến việc có hiệu lực từ thời điểm trước khi được ban hành, thường để bảo vệ quyền lợi cho người vi phạm.

Ví dụ (2)
  • 1."Luật mới ban hành có hình thức hồi tố, giúp nhiều người được hưởng lợi."
  • 2."Trong một số trường hợp, hồi tố có thể được áp dụng để giảm mức án cho bị cáo."

Lưu ý khi sử dụng "hồi tố"

Lưu ý về động từ

"hồi tố" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hồi tố"

hồi tố là động từ trong tiếng Việt. (pháp luật) ám chỉ đến việc có hiệu lực từ thời điểm trước khi được ban hành, thường để bảo vệ quyền lợi cho người vi phạm. Ví dụ: "Luật mới ban hành có hình thức hồi tố, giúp nhiều người được hưởng lợi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này