hồi âm

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hồi âm (Động từ)

Trả lời hoặc phản hồi lại một thông điệp, nhất là qua thư từ hoặc email.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã gửi email cho anh ấy và đang chờ hồi âm."
  • 2."Cô ấy nhắc tôi nhớ hồi âm cho bạn bè sau khi họ gửi lời mời."
  • 3."Nếu bạn không nhận được hồi âm từ tôi trong vòng một tuần, hãy gửi lại cho tôi nhé."
2
Danh từ

Nghĩa 2: hồi âm (Danh từ)

Sự trả lời hoặc phản hồi mà một người nhận được từ người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Hồi âm của giáo viên khiến tôi cảm thấy yên tâm hơn về bài tập của mình."
  • 2."Chúng tôi rất vui khi nhận được hồi âm tích cực từ khách hàng."
  • 3."Hầu hết mọi người đều mong đợi hồi âm nhanh chóng sau khi gửi câu hỏi."

Lưu ý khi sử dụng "hồi âm"

Lưu ý về động từ

"hồi âm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hồi âm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hồi âm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hồi âm"

hồi âm là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Trả lời hoặc phản hồi lại một thông điệp, nhất là qua thư từ hoặc email. Ví dụ: "Tôi đã gửi email cho anh ấy và đang chờ hồi âm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này