hồi tỉnh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hồi tỉnh (Động từ)

Tỉnh lại sau cơn mê, ngất, hoặc trạng thái mất ý thức.

Ví dụ (4)
  • 1."Bệnh nhân đã hồi tỉnh."
  • 2."Ngất đi một lúc mới hồi tỉnh."
  • 3."Sau khi bị ngã, cô ấy cần một thời gian để hồi tỉnh."
  • 4."Họ đã lo lắng cho anh ta đến khi anh ta hồi tỉnh."

Lưu ý khi sử dụng "hồi tỉnh"

Lưu ý về động từ

"hồi tỉnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hồi tỉnh"

hồi tỉnh là động từ trong tiếng Việt. Tỉnh lại sau cơn mê, ngất, hoặc trạng thái mất ý thức. Ví dụ: "Bệnh nhân đã hồi tỉnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này