hồi tâm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hồi tâm (Động từ)

Trở lại trạng thái tỉnh táo và có khả năng bình tĩnh để suy nghĩ.

Ví dụ (3)
  • 1."Hồi tâm nghĩ lại về quyết định của mình."
  • 2."Hồi tâm tĩnh trí để giải quyết vấn đề."
  • 3."Sau khi hồi tâm, tôi mới nhận ra mình đã sai."

Lưu ý khi sử dụng "hồi tâm"

Lưu ý về động từ

"hồi tâm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hồi tâm"

hồi tâm là động từ trong tiếng Việt. Trở lại trạng thái tỉnh táo và có khả năng bình tĩnh để suy nghĩ. Ví dụ: "Hồi tâm nghĩ lại về quyết định của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này