hơi sức

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hơi sức (Danh từ)

Sức lực của con người (nói chung).

Ví dụ (3)
  • 1."Già rồi, hơi sức không bằng trai tráng."
  • 2."Hơi sức đâu mà giải thích với nó."
  • 3."Cô ấy không có hơi sức để làm việc nặng."

Lưu ý khi sử dụng "hơi sức"

Lưu ý về danh từ

"hơi sức" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hơi sức"

hơi sức là danh từ trong tiếng Việt. Sức lực của con người (nói chung). Ví dụ: "Già rồi, hơi sức không bằng trai tráng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này